bãi cỏ

Học thuật
Thân thiện
bãi cỏ

Trẻ em chơi đá bóng trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng đất rộng cỏ mọc đầy: Một khu vực đất đai tương đối rộng, bằng phẳng hoặc độ dốc nhẹ, được phủ kín bởi thảm cỏ.
    • Thảm cỏ tự nhiên hoặc được trồng: Có thể một khu vực cỏ mọc tự nhiên hoặc được con người gieo trồng, chăm sóc để tạo cảnh quan.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Những đứa trẻ đang chơi đá bóng trên bãi cỏ rộng phía sau trường.
    • Buổi sáng, sương mai còn đọng trên ngọn cỏbãi cỏ ven đồi.
    • Sau cơn mưa, bãi cỏ trước nhà xanh mướt đầy sức sống.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bãi cỏ xanh mượt": dùng để miêu tả một bãi cỏ đẹp, được chăm sóc tốt, cỏ mọc dày màu xanh tươi.
    • Khu biệt thự một bãi cỏ xanh mượt trước sân.
  • "thả mình trên bãi cỏ": diễn tả hành động nằm nghỉ ngơi, thư giãn một cách thoải mái trên cỏ.
    • Mùa thu, chúng tôi thích thả mình trên bãi cỏ để ngắm bầu trời.
Biến thể từ gần giống
  • Thảm cỏ (danh từ): Thường dùng để chỉ một diện tích cỏ được trồng cắt tỉa cẩn thận, có thể quy mô nhỏ hơn hoặc được chăm chút hơn so với "bãi cỏ".
    • Ngôi nhà mới của anh ấy một thảm cỏ rất đẹp trước hiên.
  • Đồng cỏ (danh từ): Khu vực đất rộng lớn, thườngvùng nông thôn hoặc đồi núi, cỏ mọc tự nhiên, thường dùng để chăn thả gia súc.
    • Đàn trâu đang thung thăng gặm cỏ trên đồng cỏ mênh mông.
Từ đồng nghĩa
  • Bãi cỏ xanh: Nhấn mạnh vào màu sắc sự tươi tốt của cỏ.
  • Khu đất cỏ: Cách diễn đạt mô tả đơn giản về đặc điểm của địa điểm.
Thành ngữ liên quan
  • "Như con gầy gặp bãi cỏ non": Thành ngữ von niềm vui sướng, sự thỏa mãn tột độ khi gặp được điều mình khao khát, yêu thích, giống như con gầy đói lâu ngày được ăn cỏ non.
    • Cậu ấy đọc sách, vào thư viện mới như con gầy gặp bãi cỏ non.
bãi cỏ

Trẻ em chơi đá bóng trên bãi cỏ.

  1. dt. Khoảng đất rộng cỏ mọc đầy: Như con gầy gặp bãi cỏ non (tng).

Từ chứa "bãi cỏ"